VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "hối lộ" (1)

Vietnamese hối lộ
English Nbribe
Example
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
Receiving bribes is a serious crime.
My Vocabulary

Related Word Results "hối lộ" (2)

Vietnamese xe 2 bánh phân khối lớn
button1
English Nlarge motorcycle
Example
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
My Vocabulary
Vietnamese nhận hối lộ
English Phraseto receive bribes
Example
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
My Vocabulary

Phrase Results "hối lộ" (4)

Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
Receiving bribes is a serious crime.
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị giúp đỡ của tôi.
He refused my offer of help.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y